third party
/θɜ:d ˈpɑ:ti/ Collins ★
Nghĩa thường dùng
bên thứ ba
danh từ
“Third-party liability covers damage to others.”Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba chi trả thiệt hại cho người khác.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
third party
//
* danh từ- người thứ ba
- bên thứ ba