Từ điển Anh–Việt

112.369 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

third party

/θɜ:d ˈpɑ:ti/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

bên thứ ba danh từ

“Third-party liability covers damage to others.”Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba chi trả thiệt hại cho người khác.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

third party

//

* danh từ
  • người thứ ba
  • bên thứ ba
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...