third time's a charm
Nghĩa thường dùng
Ý tưởng rằng lần thử thứ ba sẽ thành công.
cụm từ
“I failed twice, but I believe third time's a charm.”Tôi đã thất bại hai lần, nhưng tôi tin rằng lần thứ ba sẽ may mắn.