Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

third time's a charm

Nghĩa thường dùng

Ý tưởng rằng lần thử thứ ba sẽ thành công. cụm từ

“I failed twice, but I believe third time's a charm.”Tôi đã thất bại hai lần, nhưng tôi tin rằng lần thứ ba sẽ may mắn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...