Từ điển Anh–Việt

112.369 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

third world

Collins ★★★
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

third world

//

* danh từ
  • (the Third World) thế giới thứ ba (những nước đang phát triển của châu Phi, châu A và Mỹ la tinh, nhất là những nước không liên kết với các quốc gia cộng sản hoặc phương Tây)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...