Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

third-party logistics

/θɜrd ˈpɑrti ləˈdʒɪs.tɪks/

Nghĩa thường dùng

dịch vụ logistics bên thứ ba cụm từ

“Many companies use third-party logistics for efficiency.”Nhiều công ty sử dụng dịch vụ logistics bên thứ ba để tăng hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...