Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

thirstily

/'θә:stili/ phổ biến #43312

Nghĩa thường dùng

khát, cảm thấy khát trạng từ

“She drank thirstily after the long run.”Cô ấy uống nước khát sau khi chạy dài.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

thirstily

//

* phó từ
  • khát, cảm thấy khát
  • gây ra khát, làm cho khát
  • khao khát, ham muốn mạnh mẽ
  • cần nước
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a thirsty manner

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...