thirstily
/'θә:stili/ phổ biến #43312
Nghĩa thường dùng
khát, cảm thấy khát
trạng từ
“She drank thirstily after the long run.”Cô ấy uống nước khát sau khi chạy dài.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
thirstily
//
* phó từ- khát, cảm thấy khát
gây ra khát, làm cho khát - khao khát, ham muốn mạnh mẽ
- cần nước
Định nghĩa tiếng Anh
r. in a thirsty manner