Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

thirty-five

/ˌθɜːrti ˈfaɪv/

Nghĩa thường dùng

số ba mươi lăm danh từ

“There are thirty-five students in the class.”Có ba mươi lăm học sinh trong lớp.

Đồng nghĩa 35
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • số ba mươi lăm
    • thirty-five years old: ba mươi lăm tuổi
    • thirty-five percent: ba mươi lăm phần trăm
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...