Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

boost

/buːst/

Đang hiển thị mục gốc boost cho “this boosts”.

Nghĩa thường dùng

tăng cường động từ

“They want to boost sales this quarter.”Họ muốn tăng cường doanh số trong quý này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...