Từ điển Anh–Việt

112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

this causes

/ðɪs ˈkɔːzɪz/

Nghĩa thường dùng

điều này gây ra cụm từ

“This causes a decline in customer satisfaction.”Điều này gây ra sự giảm sút trong sự hài lòng của khách hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...