this causes
Nghĩa thường dùng
“This causes a decline in customer satisfaction.”Điều này gây ra sự giảm sút trong sự hài lòng của khách hàng.
Từ điển Anh–Việt
112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“This causes a decline in customer satisfaction.”Điều này gây ra sự giảm sút trong sự hài lòng của khách hàng.
Đang tải...