Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

this creates opportunities for

/ðɪs krieɪts ˌɔpərˈtunɪtiz fɔr/

Nghĩa thường dùng

điều này tạo ra cơ hội cho sự phát triển mới cụm từ

“This creates opportunities for innovation in technology.”Điều này tạo ra cơ hội cho sự đổi mới trong công nghệ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...