Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

this enhances

/ðɪs ɪnˈhænsɪz/

Nghĩa thường dùng

điều này nâng cao cụm từ

“This enhances the learning experience for students.”Điều này nâng cao trải nghiệm học tập cho sinh viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...