this facilitates a transition towards
Nghĩa thường dùng
“This facilitates a transition towards renewable energy.”Điều này giúp dễ dàng chuyển hướng tới năng lượng tái tạo.
Từ điển Anh–Việt
112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“This facilitates a transition towards renewable energy.”Điều này giúp dễ dàng chuyển hướng tới năng lượng tái tạo.
Đang tải...