this fosters a culture of
Nghĩa thường dùng
“This fosters a culture of innovation in the workplace.”Điều này khuyến khích một văn hóa đổi mới trong nơi làm việc.
Từ điển Anh–Việt
112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“This fosters a culture of innovation in the workplace.”Điều này khuyến khích một văn hóa đổi mới trong nơi làm việc.
Đang tải...