Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

this has led to

/ðɪs hæz lɛd tuː/

Nghĩa thường dùng

điều này đã gây ra cái gì đó xảy ra cụm từ

“This has led to increased awareness of the issue.”Điều này đã dẫn đến sự nhận thức tăng cao về vấn đề.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...