Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

result in

/rɪˈzʌlt ɪn/

Đang hiển thị mục gốc result in cho “this has resulted in”.

Nghĩa thường dùng

dẫn đến, gây ra (kết quả cụ thể) động từ

“Inadequate training resulted in costly errors.”Đào tạo không đầy đủ dẫn đến những lỗi tốn kém.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...