Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

implies

/ɪmˈplaɪz/

Đang hiển thị mục gốc implies cho “this implies that”.

Nghĩa thường dùng

ngụ ý động từ

“His tone implies that he is not happy.”Giọng điệu của anh ấy ngụ ý rằng anh ấy không vui.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...