because of
Đang hiển thị mục gốc because of cho “this is because of”.
Nghĩa thường dùng
“The event was canceled because of the rain.”Sự kiện đã bị hủy bỏ bởi vì trời mưa.
Từ điển Anh–Việt
112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc because of cho “this is because of”.
“The event was canceled because of the rain.”Sự kiện đã bị hủy bỏ bởi vì trời mưa.
Đang tải...