because
Đang hiển thị mục gốc because cho “this is because they”.
Nghĩa thường dùng
“I am happy because it is sunny.”Tôi vui vì trời nắng.
Từ điển Anh–Việt
112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc because cho “this is because they”.
“I am happy because it is sunny.”Tôi vui vì trời nắng.
Đang tải...