Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

because

/bɪˈkɔz/

Đang hiển thị mục gốc because cho “this is because they”.

Nghĩa thường dùng

bởi vì liên từ

“I am happy because it is sunny.”Tôi vui vì trời nắng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...