Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lay the groundwork for

/leɪ ðə ˈɡraʊndwɜrk fɔr/

Đang hiển thị mục gốc lay the groundwork for cho “this lays the groundwork for”.

Nghĩa thường dùng

chuẩn bị cho một điều gì đó cụm từ

“These discussions lay the groundwork for future cooperation.”Những cuộc thảo luận này chuẩn bị cho sự hợp tác trong tương lai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...