this raises the question of
Nghĩa thường dùng
“This raises the question of how we can improve education.”Điều này đặt ra câu hỏi về cách chúng ta có thể cải thiện giáo dục.
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“This raises the question of how we can improve education.”Điều này đặt ra câu hỏi về cách chúng ta có thể cải thiện giáo dục.
Đang tải...