this results in
Nghĩa thường dùng
“This results in a more effective learning environment.”Điều này gây ra một môi trường học tập hiệu quả hơn.
Từ điển Anh–Việt
112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“This results in a more effective learning environment.”Điều này gây ra một môi trường học tập hiệu quả hơn.
Đang tải...