this results in a situation where
Nghĩa thường dùng
“This results in a situation where employees feel undervalued.”Điều này dẫn đến một tình huống mà nhân viên cảm thấy không được đánh giá cao.
Từ điển Anh–Việt
112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“This results in a situation where employees feel undervalued.”Điều này dẫn đến một tình huống mà nhân viên cảm thấy không được đánh giá cao.
Đang tải...