Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

this summer

/ðɪs ˈsʌm.ər/

Nghĩa thường dùng

mùa hè này cụm từ

“We will travel this summer.”Chúng tôi sẽ đi du lịch mùa hè này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...