this triggers a change in
Nghĩa thường dùng
“This triggers a change in policy direction.”Điều này gây ra một sự thay đổi trong hướng chính sách.
Từ điển Anh–Việt
112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“This triggers a change in policy direction.”Điều này gây ra một sự thay đổi trong hướng chính sách.
Đang tải...