this triggers a response from
Nghĩa thường dùng
“This triggers a response from policymakers.”Điều này gây ra một phản ứng từ các nhà hoạch định chính sách.
Từ điển Anh–Việt
112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“This triggers a response from policymakers.”Điều này gây ra một phản ứng từ các nhà hoạch định chính sách.
Đang tải...