Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

underscore the importance of

/ˈʌndərˌskɔːr ðə ɪmˈpɔːrtəns əv/

Đang hiển thị mục gốc underscore the importance of cho “this underscores the importance of”.

Nghĩa thường dùng

nhấn mạnh tầm quan trọng của cái gì đó cụm từ

“The initiative underscores the importance of community involvement.”Sáng kiến này nhấn mạnh tầm quan trọng của sự tham gia của cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...