Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

this week

Nghĩa thường dùng

tuần này cụm từ

“The report was finalized this week so that construction can start on schedule.”Bản báo cáo đã được hoàn tất trong tuần này để việc xây dựng có thể bắt đầu đúng tiến độ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...