Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

thomas

/ˈtɑːməs/

Nghĩa thường dùng

Thomas (tên người) danh từ riêng

“Thomas is my friend.”Thomas là bạn của tôi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ riêng

  • Thomas (tên người)

ví dụ

Thomas is my friend. — Thomas là bạn của tôi.

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...