Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

thomson

/ˈtɒm.sən/

Nghĩa thường dùng

họ tên danh từ

“Thomson is a common surname in the UK.”Thomson là một họ phổ biến ở Vương quốc Anh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • họ tên

ví dụ

Thomson is a common surname in the UK. — Thomson là một họ phổ biến ở Vương quốc Anh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...