thoroughfare
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
thoroughfare
/'θʌrəfeə/
danh từ
- đường phố lớn, đường lớn
- busy thoroughfare: đường phố đông người
thành ngữ
- no thoroughfare!
- đường cấm!
Định nghĩa tiếng Anh
n. a public road from one place to another
Từ điển Anh–Việt
112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. a public road from one place to another
Đang tải...