Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

thoroughfare

/'θʌrəfeə/ phổ biến #15100
Biến thể từ thoroughfares số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

thoroughfare

/'θʌrəfeə/

danh từ

  • đường phố lớn, đường lớn
    • busy thoroughfare: đường phố đông người

thành ngữ

  1. no thoroughfare!
    • đường cấm!
Định nghĩa tiếng Anh

n. a public road from one place to another

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...