Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

thoroughly disappointed

/ˈθɜroʊrli dɪsəˈpɔɪntɪd/

Nghĩa thường dùng

rất thất vọng cụm từ

“I was thoroughly disappointed with the movie.”Tôi đã rất thất vọng với bộ phim.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...