thoroughly examine
/ˈθɜroʊli ɪɡˈzæmɪn/
Nghĩa thường dùng
kiểm tra điều gì đó một cách chi tiết
cụm từ
“The committee will thoroughly examine the proposal.”Ủy ban sẽ xem xét kỹ lưỡng đề xuất.