thoroughly investigate
/ˈθɜːrəli ˌɪnˈvɛstəˌɡeɪt/
Nghĩa thường dùng
điều tra một cách kỹ lưỡng
cụm từ
“The detective thoroughly investigated the crime scene.”Thám tử đã điều tra hiện trường vụ án một cách kỹ lưỡng.