Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

thoroughly investigate

/ˈθɜːrəli ˌɪnˈvɛstəˌɡeɪt/

Nghĩa thường dùng

điều tra một cách kỹ lưỡng cụm từ

“The detective thoroughly investigated the crime scene.”Thám tử đã điều tra hiện trường vụ án một cách kỹ lưỡng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...