thoroughness
/'θʌrənis/ phổ biến #22703
Nghĩa thường dùng
sự tỉ mỉ, kỹ càng
danh từ
“The audit's thoroughness uncovered several discrepancies.”Sự tỉ mỉ của cuộc kiểm toán đã phát hiện nhiều sai lệch.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
thoroughness
/'θʌrənis/
danh từ
- tính hoàn toàn, tính hoàn hảo
- tính cẩn thận, tính kỹ lưỡng, tỉnh tỉ mỉ
Định nghĩa tiếng Anh
n. conscientiousness in performing all aspects of a task