Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

thoroughness

/'θʌrənis/ phổ biến #22703

Nghĩa thường dùng

sự tỉ mỉ, kỹ càng danh từ

“The audit's thoroughness uncovered several discrepancies.”Sự tỉ mỉ của cuộc kiểm toán đã phát hiện nhiều sai lệch.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

thoroughness

/'θʌrənis/

danh từ

  • tính hoàn toàn, tính hoàn hảo
  • tính cẩn thận, tính kỹ lưỡng, tỉnh tỉ mỉ
Định nghĩa tiếng Anh

n. conscientiousness in performing all aspects of a task

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...