thoroughpaced
/'θʌrəpeist/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
thoroughpaced
/'θʌrəpeist/
tính từ
- hay (ngựa)
- (nghĩa bóng) hoàn toàn, thành thạo
Định nghĩa tiếng Anh
a. Perfect in what is undertaken; complete; going all lengths; as, a thoroughplaced Tory or Whig.