things
Đang hiển thị mục gốc things cho “those things”.
Nghĩa thường dùng
“I have many things to do.”Tôi có nhiều việc phải làm.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc things cho “those things”.
“I have many things to do.”Tôi có nhiều việc phải làm.
Đang tải...