Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

thought leadership

/θɔːt ˈliː.dər.ʃɪp/

Nghĩa thường dùng

vị thế chuyên gia dẫn đầu tư tưởng trong ngành cụm từ

“Publishing white papers builds thought leadership in your field.”Xuất bản white paper xây dựng vị thế chuyên gia dẫn đầu trong lĩnh vực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...