Từ điển Anh–Việt

112.604 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

thoughtfully

phổ biến #10334
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

thoughtfully

//

* phó từ
  • trầm ngâm; trầm tư; tư lự
  • có suy nghĩ, chín chắn, thận trọng
  • thâm trầm; sâu sắc (về cuốn sách, nhà văn, nhận xét )
  • chu đáo; quan tâm; ân cần
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a thoughtful manner r. showing consideration and thoughtfulness

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...