thoughtfully
//
* phó từ- trầm ngâm; trầm tư; tư lự
- có suy nghĩ, chín chắn, thận trọng
- thâm trầm; sâu sắc (về cuốn sách, nhà văn, nhận xét )
- chu đáo; quan tâm; ân cần
Định nghĩa tiếng Anh
r. in a thoughtful manner\nr. showing consideration and thoughtfulness