Từ điển Anh–Việt

112.604 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

thoughtless

/'θɔ:tlis/ phổ biến #20001
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

thoughtless

/'θɔ:tlis/

tính từ

  • không suy nghĩ, vô tư lự
    • thoughtless of the future: không suy nghĩ đến tương lai
  • nhẹ dạ, không thận trọng, khinh suất, không chín chắn, không cẩn thận
    • a thoughtless act: một hành động khinh suất, một hành động thiếu suy nghĩ
  • không ân cần, không lo lắng, không quan tâm
Định nghĩa tiếng Anh

a. showing lack of careful thought s. without care or thought for others; `Let them eat cake'"

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...