Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

thousandth

/'θauzəntθ/ phổ biến #25366

Nghĩa thường dùng

thứ một nghìn tính từ

“She finished in the thousandth place in the race.”Cô ấy về đích ở vị trí thứ một nghìn trong cuộc đua.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

thousandth

/'θauzəntθ/

tính từ

  • thứ một nghìn

danh từ

  • một phần nghìn
  • người thứ một nghìn; vật thứ một nghìn; cái thứ một nghìn
Định nghĩa tiếng Anh

n. position 1,000 in a countable series of things s. the ordinal number of one thousand in counting order

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...