thousandth
/'θauzəntθ/ phổ biến #25366
Nghĩa thường dùng
thứ một nghìn
tính từ
“She finished in the thousandth place in the race.”Cô ấy về đích ở vị trí thứ một nghìn trong cuộc đua.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
thousandth
/'θauzəntθ/
tính từ
- thứ một nghìn
danh từ
- một phần nghìn
- người thứ một nghìn; vật thứ một nghìn; cái thứ một nghìn
Định nghĩa tiếng Anh
n. position 1,000 in a countable series of things s. the ordinal number of one thousand in counting order