three-cornered
/'əri:'kɔ:nəd/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
three-cornered
/'əri:'kɔ:nəd/
tính từ
- có ba góc
Định nghĩa tiếng Anh
s. having three corners s. involving a group or set of three