Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

three-course

/ˌθriː ˈkɔːs/

Nghĩa thường dùng

(bữa ăn) ba món tính từ

“The restaurant offers a three-course meal at a fixed price.”Nhà hàng phục vụ bữa ăn ba món với giá cố định.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...