Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

three-day

Nghĩa thường dùng

kỳ nghỉ kéo dài ba ngày cụm từ

“We are planning a three-day vacation to the beach.”Chúng tôi đang lên kế hoạch cho một kỳ nghỉ ba ngày ở bãi biển.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • kỳ nghỉ kéo dài ba ngày
    • three-day weekend: cuối tuần ba ngày
    • three-day trip: chuyến đi ba ngày
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...