Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

three-handed

/'θri:'hændid/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

three-handed

//

* tính từ
  • (có) ba tay
  • có ba người chơi; tay ba (ván bài; cuộc đấu)
Định nghĩa tiếng Anh

a. Said of games or contests where three persons play against each other, or two against one; as, a three-handed game of cards.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...