threefold
/'θri:fould/ phổ biến #24457
Nghĩa thường dùng
gấp ba lần
tính từ
“The company's profits increased threefold last year.”Lợi nhuận của công ty đã tăng gấp ba lần năm ngoái.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
threefold
/'θri:fould/
tính từ & phó từ
- gấp ba, ba lần
Định nghĩa tiếng Anh
r. by a factor of three