Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

threefold

/'θri:fould/ phổ biến #24457

Nghĩa thường dùng

gấp ba lần tính từ

“The company's profits increased threefold last year.”Lợi nhuận của công ty đã tăng gấp ba lần năm ngoái.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

threefold

/'θri:fould/

tính từ & phó từ

  • gấp ba, ba lần
Định nghĩa tiếng Anh

r. by a factor of three

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...