Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

thrice

/θrais/ phổ biến #24757

Nghĩa thường dùng

ba lần trạng từ

“She called him thrice before he answered.”Cô ấy gọi cho anh ấy ba lần trước khi anh ấy trả lời.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

thrice

/θrais/

phó từ

  • (từ cổ,nghĩa cổ), (thơ ca) ba lần
    • thrice as much: bằng ba chừng ấy
Định nghĩa tiếng Anh

r. three times

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...