thrice
/θrais/ phổ biến #24757
Nghĩa thường dùng
ba lần
trạng từ
“She called him thrice before he answered.”Cô ấy gọi cho anh ấy ba lần trước khi anh ấy trả lời.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
thrice
/θrais/
phó từ
- (từ cổ,nghĩa cổ), (thơ ca) ba lần
- thrice as much: bằng ba chừng ấy
Định nghĩa tiếng Anh
r. three times