Từ điển Anh–Việt

112.289 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

thriller

/'θrilə/ IELTSCollins ★★ phổ biến #8642

Nghĩa thường dùng

phim ly kỳ danh từ

“I love watching thrillers.”Tôi thích xem phim ly kỳ.

Biến thể từ thrillers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

thriller

/'θrilə/

danh từ

  • câu chuyện cảm động
  • (từ lóng) câu chuyện giật gân, câu chuyện ly kỳ; truyện trinh thám
Định nghĩa tiếng Anh

n. a suspenseful adventure story or play or movie

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...