thriller
/'θrilə/ IELTSCollins ★★ phổ biến #8642
Nghĩa thường dùng
phim ly kỳ
danh từ
“I love watching thrillers.”Tôi thích xem phim ly kỳ.
Biến thể từ
thrillers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
thriller
/'θrilə/
danh từ
- câu chuyện cảm động
- (từ lóng) câu chuyện giật gân, câu chuyện ly kỳ; truyện trinh thám
Định nghĩa tiếng Anh
n. a suspenseful adventure story or play or movie