through and through
/'θru:ənd'θru:/
phó từ
- hoàn toàn
- to be wet through_and_through: bị ướt sạch
- to look someone through_and_through: nhìn ai từ đầu đến chân
- trở đi trở lại
- to read a book through_and_through: đọc đi đọc lại một cuốn sách
109,050 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Đang tải...