Từ điển Anh–Việt

109,050 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #21109

throughput

//

* danh từ
  • số lượng vật liệu đưa vào một quá trình (nhất là cho một thời gian được nói rõ)
Biến thể từ throughputs số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. output relative to input; the amount passing through a system from input to output (especially of a computer program over a period of time)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...