throw a curveball
/θroʊ ə ˈkɜrvbɔl/
Nghĩa thường dùng
gây bất ngờ cho ai đó bằng điều gì đó không mong đợi
cụm từ
“The news of her resignation really threw me a curveball.”Tin cô ấy từ chức thật sự đã khiến tôi bất ngờ.