Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

throw a surprise party

/θroʊ ə sərˈpraɪz ˈpɑrti/

Nghĩa thường dùng

tổ chức một bữa tiệc mà không cho khách biết cụm từ

“We decided to throw a surprise party for her birthday.”Chúng tôi quyết định tổ chức một bữa tiệc bất ngờ cho sinh nhật cô ấy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...