throw a surprise party
/θroʊ ə sərˈpraɪz ˈpɑrti/
Nghĩa thường dùng
tổ chức một bữa tiệc mà không cho khách biết
cụm từ
“We decided to throw a surprise party for her birthday.”Chúng tôi quyết định tổ chức một bữa tiệc bất ngờ cho sinh nhật cô ấy.